Giá thép xây dựng thường thay đổi theo thương hiệu, quy cách, thời điểm và số lượng đặt mua. Bài viết dưới đây tổng hợp bảng giá thép xây dựng Hòa Phát mới nhất và những thông tin kỹ thuật cần biết khi lựa chọn thép cho công trình tại Quảng Trị.
1. Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay tại Quảng Trị
Siêu thị VLXD Hoàng Yến là đại lý phân phối cấp 1 thép xây dựng Hòa Phát tại tỉnh Quảng Trị. Dưới đây là bảng giá thép thanh vằn và thép cuộn xuất kho mới nhất:
| STT | Quy Cách / Chủng Loại | Mác Thép | Trọng Lượng (kg/cây 11.7m) | Đơn Vị | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép cuộn trơn D6 (Phi 6) | CT3 / SAE1008 | 0.222 kg/m | Kg | 15.200 - 15.800 |
| 2 | Thép cuộn trơn D8 (Phi 8) | CT3 / SAE1008 | 0.395 kg/m | Kg | 15.200 - 15.800 |
| 3 | Thép cây vằn D10 (Phi 10) | CB300V | 7.22 kg/cây | Cây | 110.000 - 118.000 |
| 4 | Thép cây vằn D12 (Phi 12) | CB300V | 10.39 kg/cây | Cây | 158.000 - 169.000 |
| 5 | Thép cây vằn D14 (Phi 14) | CB300V / CB400V | 14.16 kg/cây | Cây | 215.000 - 230.000 |
| 6 | Thép cây vằn D16 (Phi 16) | CB300V / CB400V | 18.49 kg/cây | Cây | 280.000 - 298.000 |
| 7 | Thép cây vằn D18 (Phi 18) | CB300V / CB400V | 23.40 kg/cây | Cây | 355.000 - 378.000 |
| 8 | Thép cây vằn D20 (Phi 20) | CB300V / CB400V | 28.88 kg/cây | Cây | 438.000 - 465.000 |
2. Các loại thép xây dựng Hòa Phát phổ biến và ứng dụng
2.1. Thép cuộn Phi 6 và Phi 8 (D6, D8)
Thép cuộn tròn trơn Hòa Phát bề mặt nhẵn bóng, cơ tính dẻo dai, dễ uốn nắn. Thường dùng gia công móc đai cho cột, đai dầm, làm kết cấu lưới thép sàn phụ gia và đan sắt nền móng.
2.2. Thép thanh vằn D10 đến D25 (Thép cây)
Thép thanh vằn có gân gờ nổi giúp tăng độ bám dính chắc chắn với khối bê tông. Đây là vật liệu cốt lõi chịu lực uốn và kéo cho toàn bộ khung sườn ngôi nhà từ đài móng, cổ cột, dầm sàn tầng đến mái.
3. Phân biệt mác thép CB300V và CB400V
Ký hiệu mác thép thể hiện giới hạn chảy và khả năng chịu lực nén kéo của thanh thép:
- Mác CB300V: Thường dùng cho nhà phố, biệt thự gia đình từ 1 đến 4 tầng. Thép có độ dẻo vừa phải, dễ uốn gập mỏ tại công trường.
- Mác CB400V / CB500V: Thép cường độ cao chuyên dùng cho nhà cao tầng, công trình công nghiệp, mố cầu và dự án có khẩu độ dầm lớn.
4. Kinh nghiệm nhận biết thép Hòa Phát chính hãng
Để tránh mua phải thép giả, thép gầy âm barem làm ảnh hưởng an toàn kết cấu công trình, quý khách cần lưu ý các dấu hiệu:
- Logo dập nổi: Có biểu tượng 3 hình tam giác và chữ HOA PHAT dập nổi sắc nét trên từng mét thân thép.
- Ký hiệu mác thép và đường kính: Ví dụ: HOA PHAT - CB300 - D14 rõ ràng, không bị mờ nhòe.
- Bề mặt thép: Màu xanh ánh kim đặc trưng, trơn láng, không sần sùi hay có vảy rỉ đỏ.
- Tem mác đầu bó: Bó thép nguyên đai nguyên kiện luôn có mã QR code, ngày giờ sản xuất, lô cán và dấu kiểm định KCS nhà máy.
5. Câu hỏi thường gặp về thép xây dựng
1 cây thép xây dựng dài bao nhiêu mét?
Tất cả thép cây thanh vằn Hòa Phát xuất xưởng tiêu chuẩn đều có chiều dài cố định là 11.7 mét. Đối với các công trình đặc thù, nhà máy có thể cắt quy cách theo đơn đặt hàng trước.
1 tấn thép D10, D12, D14 gồm bao nhiêu cây?
Dựa trên barem tiêu chuẩn: 1 tấn thép D10 khoảng 138 cây; 1 tấn thép D12 khoảng 96 cây; 1 tấn thép D14 khoảng 70 cây; 1 tấn thép D16 khoảng 54 cây.
Hoàng Yến có hỗ trợ giao thép tận chân công trình tại Quảng Trị không?
Có. VLXD Hoàng Yến sở hữu đội xe tải thùng và xe cẩu chuyên dụng giao sắt thép tận chân công trình tại tất cả các huyện thị TP. Đông Hà, Triệu Phong, Cam Lộ, Gio Linh, Vĩnh Linh, Hải Lăng, Hướng Hóa.
Kết luận & Tư vấn
Trên đây là những thông tin cần biết về bảng giá thép xây dựng Hòa Phát và cách lựa chọn quy cách phù hợp cho công trình. Giá vật tư xây dựng có thể biến động theo từng đợt điều chỉnh của nhà máy. Khách hàng và nhà thầu tại Quảng Trị cần bảng dự toán sắt thép chính xác theo khối lượng bản vẽ có thể liên hệ ngay VLXD Hoàng Yến để được hỗ trợ bóc tách và nhận báo giá xuất xưởng tốt nhất.









