Sản phẩm này thường được sản xuất dưới dạng thép vằn (gân) hoặc thép trơn, tùy theo yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng. Thép phi 14 có thể đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như TCVN 1651-2:2018, ASTM A615, JIS G3112, đảm bảo chất lượng đồng đều, độ chính xác về kích thước và khả năng chịu lực tuyệt vời.
Ưu điểm của thép phi 14:
-
Khả năng chịu lực cao: Đường kính 14mm cho phép chịu tải trọng lớn, thích hợp với các vị trí kết cấu quan trọng như dầm, cột, sàn, móng,…
-
Độ bền và tuổi thọ lâu dài: Được sản xuất từ phôi thép chất lượng, giúp chống ăn mòn, oxy hóa tốt trong môi trường khắc nghiệt.
-
Tính ổn định kết cấu: Giúp tăng cường độ cứng và giảm thiểu rủi ro lún, nứt trong công trình.
-
Dễ gia công và thi công: Thép có độ dẻo tốt, dễ uốn, cắt và hàn nối theo yêu cầu thiết kế.
Ứng dụng phổ biến:
-
Làm cốt thép cho dầm, sàn, móng, cột, vách bê tông trong nhà ở, biệt thự, chung cư cao tầng.
-
Dùng trong các công trình hạ tầng như cầu đường, hầm, bãi đỗ xe, nhà xưởng, nhà kho.
-
Phù hợp với cả công trình dân dụng và công nghiệp quy mô lớn.
Thông số kỹ thuật cơ bản:
-
Đường kính danh định: 14mm
-
Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7m hoặc theo yêu cầu
-
Khối lượng cây thép phi 14: khoảng 11.3 kg/cây (tiêu chuẩn 11.7m)
-
Mác thép phổ biến: CB240T, CB300V, SD295, SD390,…
-
Bề mặt: Có thể trơn hoặc có gân (vằn)
Thép phi 14 không chỉ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mà còn giúp tối ưu chi phí vật liệu, tiết kiệm thời gian thi công và đảm bảo độ bền vững của công trình theo thời gian. Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho mọi chủ đầu tư, kỹ sư xây dựng và nhà thầu hiện nay.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.